linh ứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: linh ứng (Danh từ)

Điều báo trước về việc bất thường sắp xảy ra, thường liên quan đến tín ngưỡng hay mê tín.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhiều người tin rằng việc thấy chim bay vào nhà là một linh ứng không tốt."
  • 2."Cảm giác lạnh sống lưng khi nghĩ đến một người bạn đã khuất có thể được xem là một linh ứng."

Lưu ý khi sử dụng "linh ứng"

Lưu ý về danh từ

"linh ứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "linh ứng"

linh ứng là danh từ trong tiếng Việt. Điều báo trước về việc bất thường sắp xảy ra, thường liên quan đến tín ngưỡng hay mê tín. Ví dụ: "Nhiều người tin rằng việc thấy chim bay vào nhà là một linh ứng không tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này