lịm
Định nghĩa
Nghĩa 1: lịm (Phụ từ)
Từ chỉ mức độ cao, thường mang lại cảm giác thích thú, dễ chịu.
- 1."Nước mát lịm."
- 2."Ngọt lịm."
- 3."Mặt tím lịm."
- 4."Trái cây chín ngọt lịm."
Câu hỏi thường gặp về "lịm"
lịm là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ mức độ cao, thường mang lại cảm giác thích thú, dễ chịu. Ví dụ: "Nước mát lịm."
Từ liên quan
lịch trình
Chặng đường sẽ hoặc đã đi qua, được phân chia theo từng thời điểm và giai đoạn.
lịch tờ
Lịch của một năm, trong đó các ngày và tháng được sắp xếp trên một hoặc nhiều tờ giấy lớn, thường kèm theo tranh ảnh trang trí.
lịch đại
Theo quan điểm phân tích các hiện tượng ngôn ngữ, xem xét sự diễn biến và phát triển của chúng theo thời gian, làm đối tượng nghiên cứu; trái ngược với đồng đại.
lịnh
Lệnh hoặc chỉ thị được ban hành trong một tổ chức hoặc tình huống cụ thể.
lọ
Đồ chứa được làm bằng thủy tinh, sành, sứ, v.v., có kiểu dáng thấp, đáy thường rộng hơn miệng.
lọ lem
Có nhiều vết bẩn, trông lôi thôi, bẩn thỉu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.