lịch đại

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lịch đại (Tính từ)

Theo quan điểm phân tích các hiện tượng ngôn ngữ, xem xét sự diễn biến và phát triển của chúng theo thời gian, làm đối tượng nghiên cứu; trái ngược với đồng đại.

Ví dụ (2)
  • 1."Ngôn ngữ học lịch đại giúp hiểu rõ sự phát triển của ngôn ngữ qua các thời kỳ."
  • 2."Các nhà ngôn ngữ học thường nghiên cứu lịch đại để phân tích sự thay đổi từ ngữ trong văn bản cổ."

Lưu ý khi sử dụng "lịch đại"

Lưu ý về tính từ

"lịch đại" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lịch đại"

lịch đại là tính từ trong tiếng Việt. Theo quan điểm phân tích các hiện tượng ngôn ngữ, xem xét sự diễn biến và phát triển của chúng theo thời gian, làm đối tượng nghiên cứu; trái ngược với đồng đại. Ví dụ: "Ngôn ngữ học lịch đại giúp hiểu rõ sự phát triển của ngôn ngữ qua các thời kỳ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này