lịch trình

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lịch trình (Danh từ)

Chặng đường sẽ hoặc đã đi qua, được phân chia theo từng thời điểm và giai đoạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Lịch trình của chuyến bay."
  • 2."Lịch trình tiến hóa của nhân loại."
  • 3."Hãy xem lịch trình hoạt động của sự kiện này."
  • 4."Lịch trình làm việc trong tuần của tôi rất bận rộn."

Lưu ý khi sử dụng "lịch trình"

Lưu ý về danh từ

"lịch trình" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lịch trình"

lịch trình là danh từ trong tiếng Việt. Chặng đường sẽ hoặc đã đi qua, được phân chia theo từng thời điểm và giai đoạn. Ví dụ: "Lịch trình của chuyến bay."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này