liều mạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liều mạng (Động từ)

(Khẩu ngữ) hành động mạo hiểm, dù biết rằng có thể gây nguy hiểm đến tính mạng, vì nhận thấy không còn lựa chọn nào khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Liều mạng xông vào đám cháy."
  • 2."Cô ấy liều mạng nhảy xuống hồ để cứu em bé."
  • 3."Họ liều mạng đối diện với cơn bão để hoàn thành công việc."

Lưu ý khi sử dụng "liều mạng"

Lưu ý về động từ

"liều mạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "liều mạng"

liều mạng là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) hành động mạo hiểm, dù biết rằng có thể gây nguy hiểm đến tính mạng, vì nhận thấy không còn lựa chọn nào khác. Ví dụ: "Liều mạng xông vào đám cháy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này