liễu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liễu (Danh từ)

Cây liễu, thường được dùng trong văn chương để ví von người phụ nữ một cách mảnh dẻ, yếu ớt.

Ví dụ (3)
  • 1."Vóc liễu hao gầy."
  • 2.""Nặng lòng xót liễu, vì hoa, Trẻ thơ đã biết đâu mà dám thưa!""
  • 3."Cô ấy duyên dáng như cây liễu trong gió."

Lưu ý khi sử dụng "liễu"

Lưu ý về danh từ

"liễu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "liễu"

liễu là danh từ trong tiếng Việt. Cây liễu, thường được dùng trong văn chương để ví von người phụ nữ một cách mảnh dẻ, yếu ớt. Ví dụ: "Vóc liễu hao gầy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này