liểng xiểng
Định nghĩa
Nghĩa 1: liểng xiểng (Tính từ)
Ở trong tình trạng bị đánh bại hoặc thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng dậy.
- 1."Bị đánh bất ngờ, quân giặc thua liểng xiểng."
- 2."Lỗ liểng xiểng."
- 3."Dự án đầu tư này đã bị thất bại liểng xiểng, không thể tiếp tục được."
- 4."Sau trận thua đó, đội bóng rơi vào trạng thái liểng xiểng."
Lưu ý khi sử dụng "liểng xiểng"
Lưu ý về tính từ
"liểng xiểng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "liểng xiểng"
liểng xiểng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng bị đánh bại hoặc thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng dậy. Ví dụ: "Bị đánh bất ngờ, quân giặc thua liểng xiểng."
Từ liên quan
liều lượng
Liều dùng quy định để đạt được hiệu quả mong muốn trong điều trị hoặc sử dụng sản phẩm.
liều mình
Hành động tự tìm đến cái chết nhằm giữ vững tiết nghĩa hoặc để giải thoát cho bản thân.
liều mạng
(Khẩu ngữ) hành động mạo hiểm, dù biết rằng có thể gây nguy hiểm đến tính mạng, vì nhận thấy không còn lựa chọn nào khác.
liễn
Đồ đựng thức ăn làm bằng sành hoặc sứ, có miệng rộng và nắp đậy.
liễu
Cây liễu, thường được dùng trong văn chương để ví von người phụ nữ một cách mảnh dẻ, yếu ớt.
liễu bồ
Từ cũ trong văn chương, có nghĩa tương tự như bồ liễu.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.