liểng xiểng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liểng xiểng (Tính từ)

Ở trong tình trạng bị đánh bại hoặc thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng dậy.

Ví dụ (4)
  • 1."Bị đánh bất ngờ, quân giặc thua liểng xiểng."
  • 2."Lỗ liểng xiểng."
  • 3."Dự án đầu tư này đã bị thất bại liểng xiểng, không thể tiếp tục được."
  • 4."Sau trận thua đó, đội bóng rơi vào trạng thái liểng xiểng."

Lưu ý khi sử dụng "liểng xiểng"

Lưu ý về tính từ

"liểng xiểng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liểng xiểng"

liểng xiểng là tính từ trong tiếng Việt. Ở trong tình trạng bị đánh bại hoặc thua lỗ nặng nề, liên tiếp đến mức khó có thể gượng dậy. Ví dụ: "Bị đánh bất ngờ, quân giặc thua liểng xiểng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này