liều lĩnh

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liều lĩnh (Tính từ)

Từ dùng để diễn tả hành động làm điều gì đó mà không lo ngại đến rủi ro hoặc hậu quả tiêu cực có thể xảy ra.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động liều lĩnh có thể gây ra những kết quả nghiêm trọng."
  • 2."Nảy ra một ý định liều lĩnh, anh ta quyết định đầu tư tất cả tiền tiết kiệm vào một dự án mạo hiểm."
  • 3."Chạy xe với tốc độ cao là một hành động liều lĩnh."

Lưu ý khi sử dụng "liều lĩnh"

Lưu ý về tính từ

"liều lĩnh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liều lĩnh"

liều lĩnh là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả hành động làm điều gì đó mà không lo ngại đến rủi ro hoặc hậu quả tiêu cực có thể xảy ra. Ví dụ: "Hành động liều lĩnh có thể gây ra những kết quả nghiêm trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này