liễu bồ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: liễu bồ (Danh từ)

Từ cũ trong văn chương, có nghĩa tương tự như bồ liễu.

Ví dụ (3)
  • 1."bồ liễu"
  • 2.""Hãy xin hết kiếp liễu bồ, Sông Tiền đường sẽ hẹn hò về sau.""
  • 3."Liễu bồ thể hiện vẻ đẹp mong manh trong thơ ca."

Lưu ý khi sử dụng "liễu bồ"

Lưu ý về danh từ

"liễu bồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "liễu bồ"

liễu bồ là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ trong văn chương, có nghĩa tương tự như bồ liễu. Ví dụ: "bồ liễu"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này