liệt kê

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liệt kê (Động từ)

Kê khai từng khoản, từng mục theo thứ tự.

Ví dụ (4)
  • 1."Liệt kê tài sản."
  • 2."Bản liệt kê các khoản chi phí trong tháng."
  • 3."Chúng ta cần liệt kê tất cả các dự án đã hoàn thành."
  • 4."Cô giáo yêu cầu học sinh liệt kê những sách đã đọc trong năm qua."

Lưu ý khi sử dụng "liệt kê"

Lưu ý về động từ

"liệt kê" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "liệt kê"

liệt kê là động từ trong tiếng Việt. Kê khai từng khoản, từng mục theo thứ tự. Ví dụ: "Liệt kê tài sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này