liệt giường

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: liệt giường (Tính từ)

(Khẩu ngữ) trạng thái kiệt sức nặng nề, không thể rời khỏi giường do đau ốm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ốm liệt giường."
  • 2."Nằm liệt giường không thể đi lại."
  • 3."Cô ấy bị cúm nặng, phải liệt giường cả tuần."

Lưu ý khi sử dụng "liệt giường"

Lưu ý về tính từ

"liệt giường" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "liệt giường"

liệt giường là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) trạng thái kiệt sức nặng nề, không thể rời khỏi giường do đau ốm. Ví dụ: "Ốm liệt giường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này