liệt

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liệt (Động từ)

Xếp loại hoặc hạng một đối tượng sau khi đã thực hiện đánh giá và kết luận.

Ví dụ (3)
  • 1."Rùa được liệt vào hàng tứ linh."
  • 2."Sản phẩm bị liệt vào loại kém."
  • 3."Các tác phẩm văn học nổi tiếng được liệt vào danh sách cần đọc."
2
Tính từ

Nghĩa 2: liệt (Tính từ)

(Máy móc) Mất khả năng hoạt động do hỏng hóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Súng liệt cò."
  • 2."Xe bị liệt máy."
  • 3."Máy tính đã liệt và không thể khởi động lại."

Lưu ý khi sử dụng "liệt"

Lưu ý về động từ

"liệt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "liệt" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "liệt"

liệt là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Xếp loại hoặc hạng một đối tượng sau khi đã thực hiện đánh giá và kết luận. Ví dụ: "Rùa được liệt vào hàng tứ linh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này