liếm láp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liếm láp (Động từ)

Hành động liếm, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đi ra đường soi gương đánh sáp, Về đến nhà liếm láp nồi niêu.""
  • 2."Khi thấy món ăn không ngon, chú ấy chỉ liếm láp rồi bỏ."
  • 3."Cô bạn ấy liếm láp bát cơm vì không thích món đó."

Lưu ý khi sử dụng "liếm láp"

Lưu ý về động từ

"liếm láp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "liếm láp"

liếm láp là động từ trong tiếng Việt. Hành động liếm, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chê bai. Ví dụ: ""Đi ra đường soi gương đánh sáp, Về đến nhà liếm láp nồi niêu.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này