liền tù tì

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: liền tù tì (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) Diễn tả việc làm một việc gì đó liên tục, không có chút ngắt quãng nào.

Ví dụ (4)
  • 1."Đọc liền tù tì từ đầu đến cuối."
  • 2."Ăn liền tù tì năm bát cơm."
  • 3."Chơi game liền tù tì cả ngày mà không thấy chán."
  • 4."Học bài liền tù tì để chuẩn bị cho kỳ thi."

Câu hỏi thường gặp về "liền tù tì"

liền tù tì là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Diễn tả việc làm một việc gì đó liên tục, không có chút ngắt quãng nào. Ví dụ: "Đọc liền tù tì từ đầu đến cuối."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này