liếc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liếc (Động từ)

Hành động đưa mắt nhìn nhanh và chếch sang một bên.

Ví dụ (3)
  • 1."Liếc mắt nhìn trộm người khác."
  • 2."Chỉ liếc qua trang sách, chứ không nhìn kỹ."
  • 3."Cô ấy liếc nhẹ qua phía cửa sổ."
2
Động từ

Nghĩa 2: liếc (Động từ)

Hành động làm cho lưỡi dao sắc hơn bằng cách đưa nghiêng rất nhanh hai mặt lưỡi dao trên bề mặt đá mài hoặc một vật cứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Liếc dao vào thành vại."
  • 2."Anh ta liếc nhanh lưỡi dao trước khi sử dụng."
  • 3."Cần liếc dao đều hai bên để đảm bảo độ sắc."

Lưu ý khi sử dụng "liếc"

Lưu ý về động từ

"liếc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "liếc" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "liếc"

liếc là động từ trong tiếng Việt. Hành động đưa mắt nhìn nhanh và chếch sang một bên. Ví dụ: "Liếc mắt nhìn trộm người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này