liếm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: liếm (Động từ)

Hành động dùng đầu lưỡi chạm vào và di chuyển qua lại trên bề mặt của một vật nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Thè lưỡi liếm."
  • 2."Mèo liếm đĩa."
  • 3."Chó liếm tay chủ một cách thân mật."
  • 4."Trẻ em thường liếm kem để thưởng thức hương vị."

Lưu ý khi sử dụng "liếm"

Lưu ý về động từ

"liếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "liếm"

liếm là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng đầu lưỡi chạm vào và di chuyển qua lại trên bề mặt của một vật nào đó. Ví dụ: "Thè lưỡi liếm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này