liếm
Định nghĩa
Nghĩa 1: liếm (Động từ)
Hành động dùng đầu lưỡi chạm vào và di chuyển qua lại trên bề mặt của một vật nào đó.
- 1."Thè lưỡi liếm."
- 2."Mèo liếm đĩa."
- 3."Chó liếm tay chủ một cách thân mật."
- 4."Trẻ em thường liếm kem để thưởng thức hương vị."
Lưu ý khi sử dụng "liếm"
Lưu ý về động từ
"liếm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "liếm"
liếm là động từ trong tiếng Việt. Hành động dùng đầu lưỡi chạm vào và di chuyển qua lại trên bề mặt của một vật nào đó. Ví dụ: "Thè lưỡi liếm."
Từ liên quan
liên đới
Có sự ràng buộc lẫn nhau về mặt trách nhiệm và nghĩa vụ.
liêu xiêu
Ở trạng thái nghiêng ngả, xiêu lệch như thể sắp đổ hoặc ngã.
liếc
Hành động đưa mắt nhìn nhanh và chếch sang một bên.
liếm gót
(Khẩu ngữ) hành động xu nịnh, bợ đỡ một cách hèn hạ để được lòng người có quyền thế.
liếm láp
Hành động liếm, thường mang ý nghĩa châm biếm hoặc chê bai.
liến
(Khẩu ngữ) diễn tả cách nói năng quá nhanh và trơn tru, thường gây khó hiểu cho người nghe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.