lịch sử
Định nghĩa
Nghĩa 1: lịch sử (Danh từ)
Quá trình phát sinh và phát triển của một hiện tượng hay sự vật nào đó, diễn ra theo thứ tự thời gian cho đến khi tiêu vong.
- 1."Lịch sử thế giới cổ đại"
- 2."Lịch sử của giải Nobel"
- 3."Môn lịch sử"
- 4."Đề thi lịch sử"
- 5."Lịch sử dân tộc Việt Nam rất phong phú."
Nghĩa 2: lịch sử (Tính từ)
Thuộc về lịch sử của các quốc gia, dân tộc, mang tính chất và ý nghĩa quan trọng trong sự phát triển của xã hội.
- 1."Sự kiện lịch sử"
- 2."Bước ngoặt lịch sử"
- 3."Sứ mạng lịch sử"
- 4."Di sản văn hóa lịch sử."
Lưu ý khi sử dụng "lịch sử"
Lưu ý về tính từ
"lịch sử" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"lịch sử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lịch sử" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lịch sử"
lịch sử là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Quá trình phát sinh và phát triển của một hiện tượng hay sự vật nào đó, diễn ra theo thứ tự thời gian cho đến khi tiêu vong. Ví dụ: "Lịch sử thế giới cổ đại"
Từ liên quan
lịch lãm
Đặc điểm của người có sự hiểu biết rộng rãi nhờ vào kinh nghiệm sống phong phú, từng đi nhiều nơi và tiếp xúc với nhiều người.
lịch pháp
Phương pháp sử dụng năm, tháng, ngày để tính toán và xác định thời gian.
lịch phịch
Từ mô tả dáng đi nặng nề, khó khăn, thường do cơ thể quá to béo.
lịch sự
Được dùng để chỉ sự trang nhã, đẹp đẽ và sang trọng.
lịch thiệp
Tỏ ra có khả năng giao tiếp khéo léo, làm hài lòng người khác trong quá trình tương tác.
lịch trình
Chặng đường sẽ hoặc đã đi qua, được phân chia theo từng thời điểm và giai đoạn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.