lịch lãm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lịch lãm (Tính từ)

Đặc điểm của người có sự hiểu biết rộng rãi nhờ vào kinh nghiệm sống phong phú, từng đi nhiều nơi và tiếp xúc với nhiều người.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy thông minh lịch lãm."
  • 2."Đó là một chàng trai hào hoa, lịch lãm."
  • 3."Cô ấy luôn xuất hiện với phong thái lịch lãm trong các buổi tiệc."

Lưu ý khi sử dụng "lịch lãm"

Lưu ý về tính từ

"lịch lãm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lịch lãm"

lịch lãm là tính từ trong tiếng Việt. Đặc điểm của người có sự hiểu biết rộng rãi nhờ vào kinh nghiệm sống phong phú, từng đi nhiều nơi và tiếp xúc với nhiều người. Ví dụ: "Anh ấy thông minh lịch lãm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này