lịch pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lịch pháp (Danh từ)

Phương pháp sử dụng năm, tháng, ngày để tính toán và xác định thời gian.

Ví dụ (2)
  • 1."Lịch pháp dựa vào sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời."
  • 2."Chúng ta thường sử dụng lịch pháp dương để lập kế hoạch cho các sự kiện trong năm."

Lưu ý khi sử dụng "lịch pháp"

Lưu ý về danh từ

"lịch pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lịch pháp"

lịch pháp là danh từ trong tiếng Việt. Phương pháp sử dụng năm, tháng, ngày để tính toán và xác định thời gian. Ví dụ: "Lịch pháp dựa vào sự chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này