lịch cà lịch kịch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lịch cà lịch kịch (Tính từ)

Từ dùng để diễn tả trạng thái, như 'lịch kịch', nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Hôm nay em thấy thời tiết lịch cà lịch kịch quá."
  • 2."Áo này hoa văn lịch cà lịch kịch, rất nổi bật!"

Lưu ý khi sử dụng "lịch cà lịch kịch"

Lưu ý về tính từ

"lịch cà lịch kịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lịch cà lịch kịch"

lịch cà lịch kịch là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả trạng thái, như 'lịch kịch', nhưng thể hiện mức độ nhiều hơn. Ví dụ: "Hôm nay em thấy thời tiết lịch cà lịch kịch quá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này