lịch kịch

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lịch kịch (Tính từ)

Chỉ trạng thái hoạt động mạnh mẽ, tốn nhiều sức lực hoặc gây ra tiếng động lớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ đang chơi đùa thật lịch kịch ở sân."
  • 2."Cái máy điều hòa này có tiếng kêu lịch kịch làm tôi không thể ngủ được."
  • 3."Khi chạy xe trên đường, tôi thấy có chiếc xe tải đi qua thật lịch kịch."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lịch kịch (Danh từ)

Sự náo động, ồn ào, thường diễn ra trong những dịp vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong bữa tiệc có rất nhiều lịch kịch, mọi người đều cười nói vui vẻ."
  • 2."Lịch kịch trong căn phòng khi cả gia đình tụ họp lại với nhau."
  • 3."Chúng tôi đã tạo ra một chút lịch kịch khi tổ chức sinh nhật cho bạn."

Lưu ý khi sử dụng "lịch kịch"

Lưu ý về tính từ

"lịch kịch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lịch kịch" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lịch kịch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lịch kịch"

lịch kịch là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Chỉ trạng thái hoạt động mạnh mẽ, tốn nhiều sức lực hoặc gây ra tiếng động lớn. Ví dụ: "Bọn trẻ đang chơi đùa thật lịch kịch ở sân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này