lí trưởng
Định nghĩa
Nghĩa 1: lí trưởng (Danh từ)
(Từ cũ) người đứng đầu chính quyền ở làng trong thời phong kiến và thực dân.
- 1."Trong các cuộc họp làng, lí trưởng thường đưa ra các quyết định quan trọng."
- 2."Lí trưởng có vai trò quan trọng trong việc quản lý và điều hành các công việc của làng."
Lưu ý khi sử dụng "lí trưởng"
Lưu ý về danh từ
"lí trưởng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lí trưởng"
lí trưởng là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) người đứng đầu chính quyền ở làng trong thời phong kiến và thực dân. Ví dụ: "Trong các cuộc họp làng, lí trưởng thường đưa ra các quyết định quan trọng."
Từ liên quan
lí thuyết xác suất
Ngành toán học nghiên cứu các quy luật và hiện tượng ngẫu nhiên.
lí thú
Từ miêu tả điều gì đó tạo ra sự hứng thú và ý nghĩa cho người khác.
lí trí
Khả năng nhận thức và xử lý thông tin một cách logic, khác với cảm xúc và cảm giác.
lí tí
Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'li ti'.
lí tính
Tính chất thuộc về vật lý học của vật chất.
lí tưởng
Mục đích cao cả và tốt đẹp mà con người theo đuổi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.