lí thuyết xác suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí thuyết xác suất (Danh từ)

Ngành toán học nghiên cứu các quy luật và hiện tượng ngẫu nhiên.

Ví dụ (2)
  • 1."Lí thuyết xác suất được áp dụng trong nhiều lĩnh vực như tài chính và thống kê."
  • 2."Việc hiểu biết về lí thuyết xác suất giúp chúng ta ra quyết định tốt hơn trong các tình huống không chắc chắn."

Lưu ý khi sử dụng "lí thuyết xác suất"

Lưu ý về danh từ

"lí thuyết xác suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí thuyết xác suất"

lí thuyết xác suất là danh từ trong tiếng Việt. Ngành toán học nghiên cứu các quy luật và hiện tượng ngẫu nhiên. Ví dụ: "Lí thuyết xác suất được áp dụng trong nhiều lĩnh vực như tài chính và thống kê."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này