lí tính

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí tính (Danh từ)

Tính chất thuộc về vật lý học của vật chất.

Ví dụ (1)
  • 1."Chiều dài và khối lượng là những đặc tính lí tính cơ bản của vật chất."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lí tính (Danh từ)

Giai đoạn cao trong nhận thức, dựa vào lý luận để hiểu được bản chất và quy luật của sự vật; phân biệt với cảm tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhận thức lí tính"
  • 2."Con người cần phát triển khả năng lí tính để đưa ra quyết định đúng đắn."

Lưu ý khi sử dụng "lí tính"

Lưu ý về danh từ

"lí tính" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lí tính" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lí tính"

lí tính là danh từ trong tiếng Việt. Tính chất thuộc về vật lý học của vật chất. Ví dụ: "Chiều dài và khối lượng là những đặc tính lí tính cơ bản của vật chất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này