lí trí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí trí (Danh từ)

Khả năng nhận thức và xử lý thông tin một cách logic, khác với cảm xúc và cảm giác.

Ví dụ (3)
  • 1."Rèn luyện lí trí giúp ta đưa ra quyết định sáng suốt."
  • 2."Sống có lí trí là điều cần thiết để vượt qua khó khăn."
  • 3."Hành động theo lí trí sẽ giúp bạn tránh những sai lầm do cảm xúc."

Lưu ý khi sử dụng "lí trí"

Lưu ý về danh từ

"lí trí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí trí"

lí trí là danh từ trong tiếng Việt. Khả năng nhận thức và xử lý thông tin một cách logic, khác với cảm xúc và cảm giác. Ví dụ: "Rèn luyện lí trí giúp ta đưa ra quyết định sáng suốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này