lí tí
Định nghĩa
Nghĩa 1: lí tí (Tính từ)
Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'li ti'.
- 1."Li ti"
- 2."Có những chấm sáng lí tí phía đằng xa."
- 3."Đám mây trắng nhỏ lí tí lững lờ trên bầu trời."
Lưu ý khi sử dụng "lí tí"
Lưu ý về tính từ
"lí tí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lí tí"
lí tí là tính từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như 'li ti'. Ví dụ: "Li ti"
Từ liên quan
lí thú
Từ miêu tả điều gì đó tạo ra sự hứng thú và ý nghĩa cho người khác.
lí trí
Khả năng nhận thức và xử lý thông tin một cách logic, khác với cảm xúc và cảm giác.
lí trưởng
(Từ cũ) người đứng đầu chính quyền ở làng trong thời phong kiến và thực dân.
lí tính
Tính chất thuộc về vật lý học của vật chất.
lí tưởng
Mục đích cao cả và tốt đẹp mà con người theo đuổi.
lí tưởng hoá
Làm cho mọi thứ trở nên hoàn hảo, tốt đẹp như trong tưởng tượng, trong khi thực tế có thể không đạt được điều đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.