lí tưởng hoá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lí tưởng hoá (Động từ)

Làm cho mọi thứ trở nên hoàn hảo, tốt đẹp như trong tưởng tượng, trong khi thực tế có thể không đạt được điều đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lí tưởng hoá cuộc sống."
  • 2."Đừng lí tưởng hoá người khác, mọi người đều có khuyết điểm."
  • 3."Anh ấy thường lí tưởng hoá quá khứ và quên đi những khó khăn hiện tại."

Lưu ý khi sử dụng "lí tưởng hoá"

Lưu ý về động từ

"lí tưởng hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lí tưởng hoá"

lí tưởng hoá là động từ trong tiếng Việt. Làm cho mọi thứ trở nên hoàn hảo, tốt đẹp như trong tưởng tượng, trong khi thực tế có thể không đạt được điều đó. Ví dụ: "Lí tưởng hoá cuộc sống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này