li-pít

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: li-pít (Danh từ)

Một loại động vật có vú, thường được nuôi làm thú cưng, phổ biến trong các gia đình.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình mới mua một bé li-pít rất dễ thương."
  • 2."Li-pít rất thông minh và dễ dạy bảo."
  • 3."Khi đi ra ngoài, mình thường cho li-pít đi dạo."
2
Động từ

Nghĩa 2: li-pít (Động từ)

Hành động mà một con li-pít thực hiện khi chơi đùa hoặc tương tác.

Ví dụ (3)
  • 1."Li-pít đang li-pít với quả bóng trong vườn."
  • 2."Thỉnh thoảng mình cho li-pít li-pít với những con chó khác."
  • 3."Cô ấy rất thích xem li-pít li-pít trong công viên."

Lưu ý khi sử dụng "li-pít"

Lưu ý về động từ

"li-pít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"li-pít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "li-pít" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "li-pít"

li-pít là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại động vật có vú, thường được nuôi làm thú cưng, phổ biến trong các gia đình. Ví dụ: "Mình mới mua một bé li-pít rất dễ thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này