li-thi

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: li-thi (Danh từ)

Li-thi chỉ việc học hỏi hoặc nghiên cứu một cách nghiêm túc và có hệ thống.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi cần tổ chức một buổi li-thi cho sinh viên để chuẩn bị cho kỳ thi."
  • 2."Li-thi giúp tôi nắm vững kiến thức và kỹ năng cần thiết cho công việc."
  • 3."Tôi thường dành thời gian vào cuối tuần để li-thi các tài liệu mới về công nghệ."
2
Động từ

Nghĩa 2: li-thi (Động từ)

Li-thi cũng có thể được dùng để chỉ hành động nghiên cứu hoặc tìm hiểu thông tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi thường li-thi internet để tìm kiếm thông tin hữu ích cho dự án."
  • 2."Bạn có muốn cùng tôi li-thi về lịch sử văn hóa Việt Nam không?"
  • 3."Chị ấy đang li-thi để chuẩn bị cho bài thuyết trình sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "li-thi"

Lưu ý về động từ

"li-thi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"li-thi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "li-thi" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "li-thi"

li-thi là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Li-thi chỉ việc học hỏi hoặc nghiên cứu một cách nghiêm túc và có hệ thống. Ví dụ: "Chúng tôi cần tổ chức một buổi li-thi cho sinh viên để chuẩn bị cho kỳ thi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này