lia

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lia (Động từ)

Hành động ném hoặc đưa một vật ngang nhanh chóng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lia mảnh sành."
  • 2."Lia một băng đạn."
  • 3."Lia mắt nhìn xung quanh phòng."
  • 4."Lia bóng qua tay đối thủ một cách nhanh chóng."

Lưu ý khi sử dụng "lia"

Lưu ý về động từ

"lia" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lia"

lia là động từ trong tiếng Việt. Hành động ném hoặc đưa một vật ngang nhanh chóng. Ví dụ: "Lia mảnh sành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này