lí luận

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí luận (Danh từ)

Những kiến thức được khái quát và hệ thống hóa trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Lí luận văn học"
  • 2."Lí luận quân sự"
  • 3."Lí luận chính trị rất phong phú."
  • 4."Các lí luận về xã hội học đang phát triển nhanh chóng."
2
Động từ

Nghĩa 2: lí luận (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói lí luận, giải thích bằng lí luận, thường mang ý chê bai.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ giỏi lí luận."
  • 2."Cô ấy luôn lí luận mà không có thực hành."
  • 3."Đừng chỉ lí luận, hãy đưa ra hành động cụ thể."

Lưu ý khi sử dụng "lí luận"

Lưu ý về động từ

"lí luận" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lí luận" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lí luận" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lí luận"

lí luận là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Những kiến thức được khái quát và hệ thống hóa trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Lí luận văn học"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này