lí hương

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí hương (Danh từ)

Từ cũ chỉ cùng nghĩa với hương lí.

Ví dụ (2)
  • 1."Hương lí thường được dùng để pha chế các loại nước hoa."
  • 2."Khi ngửi thấy hương lí, nhiều người thường liên tưởng đến mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "lí hương"

Lưu ý về danh từ

"lí hương" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí hương"

lí hương là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ chỉ cùng nghĩa với hương lí. Ví dụ: "Hương lí thường được dùng để pha chế các loại nước hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này