lí liệu pháp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lí liệu pháp (Danh từ)

Hình thức hoặc phương pháp can thiệp để giúp con người giải quyết các vấn đề tâm lý hoặc cảm xúc.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã tham gia một khóa lí liệu pháp để cải thiện tâm trạng của mình."
  • 2."Lí liệu pháp rất hiệu quả trong việc giúp mọi người vượt qua stress."
  • 3."Chị ấy thường khuyên tôi thử lí liệu pháp để xử lý nỗi lo lắng."

Lưu ý khi sử dụng "lí liệu pháp"

Lưu ý về danh từ

"lí liệu pháp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lí liệu pháp"

lí liệu pháp là danh từ trong tiếng Việt. Hình thức hoặc phương pháp can thiệp để giúp con người giải quyết các vấn đề tâm lý hoặc cảm xúc. Ví dụ: "Tôi đã tham gia một khóa lí liệu pháp để cải thiện tâm trạng của mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này