léo xéo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: léo xéo (Động từ)

Từ miêu tả âm thanh hoặc tiếng gọi có thể nghe thấy từ xa.

Ví dụ (3)
  • 1."Có tiếng léo xéo ngoài đường."
  • 2."Nghe thấy tiếng léo xéo của trẻ con chơi đùa ở xa."
  • 3."Mỗi buổi sáng, tôi lại nghe tiếng léo xéo từ ngôi nhà hàng xóm."

Lưu ý khi sử dụng "léo xéo"

Lưu ý về động từ

"léo xéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "léo xéo"

léo xéo là động từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả âm thanh hoặc tiếng gọi có thể nghe thấy từ xa. Ví dụ: "Có tiếng léo xéo ngoài đường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này