léo hánh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: léo hánh (Động từ)

(Phương ngữ) có nghĩa là bén mảng, chỉ việc tiếp cận hoặc tới gần một cách cẩn thận.

Ví dụ (3)
  • 1."Không dám léo hánh tới gần."
  • 2."Cô ấy chỉ léo hánh khi có ai đó quen thuộc."
  • 3."Họ léo hánh lại gần để trò chuyện."

Lưu ý khi sử dụng "léo hánh"

Lưu ý về động từ

"léo hánh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "léo hánh"

léo hánh là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có nghĩa là bén mảng, chỉ việc tiếp cận hoặc tới gần một cách cẩn thận. Ví dụ: "Không dám léo hánh tới gần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này