lép bép

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lép bép (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của những tiếng nổ nhỏ, xảy ra liên tiếp và không đều.

Ví dụ (2)
  • 1."Củi nổ lép bép trong bếp."
  • 2."Âm thanh lép bép của mưa rơi trên mái nhà."
2
Động từ

Nghĩa 2: lép bép (Động từ)

(Khẩu ngữ) Nói liến thoắng, không ngớt.

Ví dụ (2)
  • 1."Mồm miệng lép bép suốt ngày."
  • 2."Cô ấy luôn lép bép chuyện trò với bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "lép bép"

Lưu ý về động từ

"lép bép" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lép bép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lép bép" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lép bép"

lép bép là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của những tiếng nổ nhỏ, xảy ra liên tiếp và không đều. Ví dụ: "Củi nổ lép bép trong bếp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này