léo nhéo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: léo nhéo (Động từ)

Từ mô tả âm thanh gọi nhau ồn ào từ xa, nghe to nhưng không rõ ràng, tạo cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ léo nhéo gọi nhau."
  • 2."Mọi người léo nhéo hỏi thăm nhau trong đám đông."
  • 3."Âm thanh léo nhéo vang lên khiến ai cũng phải chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "léo nhéo"

Lưu ý về động từ

"léo nhéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "léo nhéo"

léo nhéo là động từ trong tiếng Việt. Từ mô tả âm thanh gọi nhau ồn ào từ xa, nghe to nhưng không rõ ràng, tạo cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Bọn trẻ léo nhéo gọi nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này