léo nhéo
Định nghĩa
Nghĩa 1: léo nhéo (Động từ)
Từ mô tả âm thanh gọi nhau ồn ào từ xa, nghe to nhưng không rõ ràng, tạo cảm giác khó chịu.
- 1."Bọn trẻ léo nhéo gọi nhau."
- 2."Mọi người léo nhéo hỏi thăm nhau trong đám đông."
- 3."Âm thanh léo nhéo vang lên khiến ai cũng phải chú ý."
Lưu ý khi sử dụng "léo nhéo"
Lưu ý về động từ
"léo nhéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "léo nhéo"
léo nhéo là động từ trong tiếng Việt. Từ mô tả âm thanh gọi nhau ồn ào từ xa, nghe to nhưng không rõ ràng, tạo cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Bọn trẻ léo nhéo gọi nhau."
Từ liên quan
léo
Từ khẩu ngữ, chỉ hành động ngồi lên hoặc leo lên những chỗ không thuộc về mình.
léo hánh
(Phương ngữ) có nghĩa là bén mảng, chỉ việc tiếp cận hoặc tới gần một cách cẩn thận.
léo nha léo nhéo
Léo nhéo liên tục, không ngừng nghỉ.
léo xéo
Từ miêu tả âm thanh hoặc tiếng gọi có thể nghe thấy từ xa.
lép
(pháo, đạn) bị hỏng hoặc không nổ được.
lép ba lép bép
Hành động nói liên tục, gây cảm giác khó chịu cho người nghe.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.