lép
Định nghĩa
Nghĩa 1: lép (Tính từ)
(pháo, đạn) bị hỏng hoặc không nổ được.
- 1."Pháo lép, không nổ được."
- 2."Lựu đạn lép."
- 3."Bom lép, không mang lại tác dụng."
Lưu ý khi sử dụng "lép"
Lưu ý về tính từ
"lép" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lép"
lép là tính từ trong tiếng Việt. (pháo, đạn) bị hỏng hoặc không nổ được. Ví dụ: "Pháo lép, không nổ được."
Từ liên quan
léo nha léo nhéo
Léo nhéo liên tục, không ngừng nghỉ.
léo nhéo
Từ mô tả âm thanh gọi nhau ồn ào từ xa, nghe to nhưng không rõ ràng, tạo cảm giác khó chịu.
léo xéo
Từ miêu tả âm thanh hoặc tiếng gọi có thể nghe thấy từ xa.
lép ba lép bép
Hành động nói liên tục, gây cảm giác khó chịu cho người nghe.
lép bép
Từ mô phỏng âm thanh của những tiếng nổ nhỏ, xảy ra liên tiếp và không đều.
lép kẹp
(Khẩu ngữ) có nghĩa là lép đến mức gần như không có gì bên trong.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.