léo

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: léo (Động từ)

Từ khẩu ngữ, chỉ hành động ngồi lên hoặc leo lên những chỗ không thuộc về mình.

Ví dụ (3)
  • 1."Léo lên ghế đại biểu."
  • 2."Bé này thích leo lên bàn làm việc của mẹ."
  • 3."Chị ấy thường leo lên chiếc ghế cao để với những đồ vật trên kệ."

Lưu ý khi sử dụng "léo"

Lưu ý về động từ

"léo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "léo"

léo là động từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ, chỉ hành động ngồi lên hoặc leo lên những chỗ không thuộc về mình. Ví dụ: "Léo lên ghế đại biểu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này