len

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: len (Danh từ)

Sợi được chế tạo từ lông của một số động vật, thường là lông cừu, dùng để đan hoặc dệt những đồ dùng giữ ấm.

Ví dụ (4)
  • 1."Đan áo len."
  • 2."Khăn len."
  • 3."Chăn len."
  • 4."Mũ len rất ấm áp vào mùa đông."
2
Động từ

Nghĩa 2: len (Động từ)

Hành động chen hoặc lách mình vào một không gian hẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Len qua đám đông."
  • 2."Chật không có chỗ len chân."
  • 3."Tôi phải len vào giữa nhóm bạn để nghe rõ hơn."

Lưu ý khi sử dụng "len"

Lưu ý về động từ

"len" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"len" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "len" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "len"

len là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Sợi được chế tạo từ lông của một số động vật, thường là lông cừu, dùng để đan hoặc dệt những đồ dùng giữ ấm. Ví dụ: "Đan áo len."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này