lễ vật

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lễ vật (Danh từ)

Vật dùng để biếu tặng hoặc cúng tế.

Ví dụ (4)
  • 1."Lễ vật cầu hôn."
  • 2."Dâng lễ vật."
  • 3."Chuẩn bị lễ vật cho buổi lễ cúng tổ tiên."
  • 4."Lễ vật được đặt lên bàn thờ trong ngày rằm."

Lưu ý khi sử dụng "lễ vật"

Lưu ý về danh từ

"lễ vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lễ vật"

lễ vật là danh từ trong tiếng Việt. Vật dùng để biếu tặng hoặc cúng tế. Ví dụ: "Lễ vật cầu hôn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này