lay lắt
Định nghĩa
Nghĩa 1: lay lắt (Tính từ)
Trong trạng thái không được sử dụng hoặc không được chú ý trong một khoảng thời gian dài.
- 1."Đồ đạc vứt lay lắt mỗi thứ một nơi."
- 2."Những cuốn sách cũ nằm lay lắt trên kệ không ai động đến."
- 3."Tâm trạng của tôi cũng lay lắt, không biết mình cần gì vào lúc này."
Lưu ý khi sử dụng "lay lắt"
Lưu ý về tính từ
"lay lắt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lay lắt"
lay lắt là tính từ trong tiếng Việt. Trong trạng thái không được sử dụng hoặc không được chú ý trong một khoảng thời gian dài. Ví dụ: "Đồ đạc vứt lay lắt mỗi thứ một nơi."
Từ liên quan
lay
Lắc qua lắc lại làm cho vật không còn giữ được thế ổn định ở một vị trí.
lay chuyển
Làm cho không giữ nguyên vị trí hoặc trạng thái ổn định, thường dùng để chỉ ý chí hoặc tình cảm bị ảnh hưởng.
lay láy
Sẫm màu và có ánh sáng, trông đẹp và sinh động (thường dùng để miêu tả đôi mắt).
lay nhay
Di chuyển một cách nhanh chóng hoặc nhấp nhô, có thể là do tác động từ bên ngoài.
lay phay
(mưa) có trạng thái nhỏ nhẹ, bay lất phất trong không khí.
lay trời chuyển đất
Hành động làm thay đổi một cách mạnh mẽ, thường chỉ sự chuyển biến to lớn trong cuộc sống hay tình huống.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.