lay trời chuyển đất

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lay trời chuyển đất (Động từ)

Hành động làm thay đổi một cách mạnh mẽ, thường chỉ sự chuyển biến to lớn trong cuộc sống hay tình huống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi khi anh ấy phát biểu, nó luôn có thể lay trời chuyển đất trong buổi họp."
  • 2."Dự án mới đã lay trời chuyển đất, khiến mọi người phải nhìn nhận lại cách làm việc."
  • 3."Công nghệ mới này có thể lay trời chuyển đất trong ngành giáo dục."

Lưu ý khi sử dụng "lay trời chuyển đất"

Lưu ý về động từ

"lay trời chuyển đất" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lay trời chuyển đất"

lay trời chuyển đất là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm thay đổi một cách mạnh mẽ, thường chỉ sự chuyển biến to lớn trong cuộc sống hay tình huống. Ví dụ: "Mỗi khi anh ấy phát biểu, nó luôn có thể lay trời chuyển đất trong buổi họp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này