lay nhay

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lay nhay (Động từ)

Di chuyển một cách nhanh chóng hoặc nhấp nhô, có thể là do tác động từ bên ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe bỗng nhiên lay nhay khi đi qua đoạn đường xóc."
  • 2."Đêm đó, cơn gió mạnh làm cây cối lay nhay liên tục."
  • 3."Cô bé nhảy lên xuống khiến chiếc ghế bị lay nhay."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lay nhay (Danh từ)

Tình trạng hoặc hành động của việc nhấp nhô, không ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Cảm giác lay nhay trong lòng khiến tôi thấy khó chịu."
  • 2."Mỗi lần xe lửa chạy qua, toàn bộ ngôi nhà đều có cảm giác lay nhay."
  • 3."Khung cửa sổ bị hỏng khiến nó phát ra tiếng lay nhay khi có gió thổi."

Lưu ý khi sử dụng "lay nhay"

Lưu ý về động từ

"lay nhay" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lay nhay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lay nhay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lay nhay"

lay nhay là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Di chuyển một cách nhanh chóng hoặc nhấp nhô, có thể là do tác động từ bên ngoài. Ví dụ: "Chiếc xe bỗng nhiên lay nhay khi đi qua đoạn đường xóc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này