lẩy bẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẩy bẩy (Động từ)

(chân tay) run rẩy một cách yếu ớt, thường do sợ hãi hoặc lo âu.

Ví dụ (2)
  • 1."Sợ quá, chân tay run lẩy bẩy."
  • 2."Nghe tin dữ, anh ta đã lẩy bẩy suốt cả buổi."

Lưu ý khi sử dụng "lẩy bẩy"

Lưu ý về động từ

"lẩy bẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lẩy bẩy"

lẩy bẩy là động từ trong tiếng Việt. (chân tay) run rẩy một cách yếu ớt, thường do sợ hãi hoặc lo âu. Ví dụ: "Sợ quá, chân tay run lẩy bẩy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này