lẩy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẩy (Động từ)

Hành động chọn và rút ra một số câu, đoạn trong tác phẩm thơ để phỏng theo nhằm diễn đạt ý tưởng.

Ví dụ (4)
  • 1."Lẩy Kiều"
  • 2."Lẩy một câu chèo cổ"
  • 3."Cô ấy thường lẩy thơ khi nói về tình yêu."
  • 4."Anh ta thích lẩy những câu trong bài thơ nổi tiếng để thể hiện cảm xúc."

Lưu ý khi sử dụng "lẩy"

Lưu ý về động từ

"lẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lẩy"

lẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động chọn và rút ra một số câu, đoạn trong tác phẩm thơ để phỏng theo nhằm diễn đạt ý tưởng. Ví dụ: "Lẩy Kiều"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này