lẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: lẩy (Động từ)
Hành động chọn và rút ra một số câu, đoạn trong tác phẩm thơ để phỏng theo nhằm diễn đạt ý tưởng.
- 1."Lẩy Kiều"
- 2."Lẩy một câu chèo cổ"
- 3."Cô ấy thường lẩy thơ khi nói về tình yêu."
- 4."Anh ta thích lẩy những câu trong bài thơ nổi tiếng để thể hiện cảm xúc."
Lưu ý khi sử dụng "lẩy"
Lưu ý về động từ
"lẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lẩy"
lẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động chọn và rút ra một số câu, đoạn trong tác phẩm thơ để phỏng theo nhằm diễn đạt ý tưởng. Ví dụ: "Lẩy Kiều"
Từ liên quan
lẩn vẩn
Từ ít dùng có nghĩa giống như 'lởn vởn', chỉ việc di chuyển một cách nhàn rỗi hoặc không mục đích.
lẩu
Đồ dùng để nấu món lẩu, thường có bộ phận để duy trì nước sôi liên tục.
lẩu bẩu
Một loại món ăn đặc trưng của ẩm thực Việt Nam, thường bao gồm nước dùng nóng, thịt, hải sản và rau sống, được nấu trực tiếp tại bàn.
lẩy bà lẩy bẩy
(Khẩu ngữ) diễn tả hành động lặp đi lặp lại một cách không kiểm soát và cùng lúc xảy ra với nhiều mức độ khác nhau.
lẩy bẩy
(chân tay) run rẩy một cách yếu ớt, thường do sợ hãi hoặc lo âu.
lẫm
Nơi được quây kín và có mái che, dùng để chứa thóc hoặc các loại nông sản.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.