lẫm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lẫm (Danh từ)

Nơi được quây kín và có mái che, dùng để chứa thóc hoặc các loại nông sản.

Ví dụ (3)
  • 1."Lẫm thóc"
  • 2."Mùa gặt xong, họ sẽ đưa lúa vào lẫm để bảo quản."
  • 3."Gia đình tôi có một lẫm nhỏ bên cạnh nhà để lưu trữ ngũ cốc."

Lưu ý khi sử dụng "lẫm"

Lưu ý về danh từ

"lẫm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lẫm"

lẫm là danh từ trong tiếng Việt. Nơi được quây kín và có mái che, dùng để chứa thóc hoặc các loại nông sản. Ví dụ: "Lẫm thóc"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này