lẩu bẩu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lẩu bẩu (Danh từ)

Một loại món ăn đặc trưng của ẩm thực Việt Nam, thường bao gồm nước dùng nóng, thịt, hải sản và rau sống, được nấu trực tiếp tại bàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối nay chúng ta sẽ ăn lẩu bẩu ở nhà hàng mới mở nhé."
  • 2."Món lẩu bẩu này có nhiều loại hải sản tươi ngon."
  • 3."Chúng ta nên chọn một số rau thật tươi để ăn kèm với lẩu bẩu."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lẩu bẩu (Danh từ)

Một kiểu ăn uống vui vẻ, thường kết hợp với bạn bè hoặc gia đình, nơi mọi người cùng nhau nấu và thưởng thức món lẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Lẩu bẩu là món ăn lý tưởng cho buổi tiệc với bạn bè."
  • 2."Mỗi dịp cuối tuần, gia đình tôi lại tổ chức ăn lẩu bẩu."
  • 3."Cám ơn bạn đã mời tôi đến ăn lẩu bẩu, mình đã có một tối thật vui."

Lưu ý khi sử dụng "lẩu bẩu"

Lưu ý về danh từ

"lẩu bẩu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lẩu bẩu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẩu bẩu"

lẩu bẩu là danh từ trong tiếng Việt. Một loại món ăn đặc trưng của ẩm thực Việt Nam, thường bao gồm nước dùng nóng, thịt, hải sản và rau sống, được nấu trực tiếp tại bàn. Ví dụ: "Tối nay chúng ta sẽ ăn lẩu bẩu ở nhà hàng mới mở nhé."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này