lẩu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lẩu (Danh từ)

Đồ dùng để nấu món lẩu, thường có bộ phận để duy trì nước sôi liên tục.

Ví dụ (4)
  • 1."Lẩu than"
  • 2."Nồi lẩu điện"
  • 3."Nồi lẩu một ngăn rất tiện lợi cho việc nấu ăn."
  • 4."Chúng tôi đã mua một nồi lẩu mới để tổ chức tiệc cuối tuần."

Lưu ý khi sử dụng "lẩu"

Lưu ý về danh từ

"lẩu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lẩu"

lẩu là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để nấu món lẩu, thường có bộ phận để duy trì nước sôi liên tục. Ví dụ: "Lẩu than"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này