láy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: láy (Động từ)

Lặp lại âm thanh hoặc lời nói để tạo ra một hiệu ứng nhất định trong giao tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Láy đi láy lại mãi một câu."
  • 2."Cô ấy thường láy một điệp khúc khi hát."
  • 3."Anh ta không ngừng láy những từ ngữ khó hiểu để gây sự chú ý."

Lưu ý khi sử dụng "láy"

Lưu ý về động từ

"láy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "láy"

láy là động từ trong tiếng Việt. Lặp lại âm thanh hoặc lời nói để tạo ra một hiệu ứng nhất định trong giao tiếp. Ví dụ: "Láy đi láy lại mãi một câu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này